THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

1. Chỉ tiêu tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy

Đại học Thái Nguyên hiện đang đào tạo 114 ngành với 186 chuyên ngành đào tạo bậc đại học và 19 ngành với 21 chuyên ngành bậc cao đẳng với chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 gồm 11.640 chỉ tiêu đại học và 1.340 chỉ tiêu cao đẳng tại các cơ sở giáo dục đại học thành viên, 2 khoa trực thuộc và phân hiệu gồm:

1. Trường Đại học Sư phạm (DTS).

2. Trường Đại học Y – Dược (DTY).

3. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (DTK).

4. Trường Đại học Nông Lâm (DTN).

5. Trường Đại học Kinh tế & QTKD (DTE).

6. Trường Đại học Khoa học (DTZ).

7. Trường ĐH Công nghệ thông tin&TT (DTC).

8. Khoa Ngoại ngữ (DTF).

9. Khoa Quốc tế (DTQ).

10. Trường CĐ Kinh tế – Kỹ thuật (DTU)

11. Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai (DTP).

2. Vùng tuyển sinh: Đại học Thái Nguyên tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh:

Năm 2016, Đại học Thái Nguyên tuyển sinh theo 3 phương thức:

– Phương thức dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:  Áp dụng cho tất cả các trường, khoa và phân hiệu thuộc Đại học Thái Nguyên.

– Phương thức xét tuyển theo học bạ THPT: Áp dụng trong xét tuyển thí sinh vào học tại Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Nông Lâm, Trường Đại học Khoa học, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật, Khoa Quốc tế, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai.

– Phương thức thi tuyển kết hợp xét tuyển:  Áp dụng cho ngành Giáo dục mầm non và ngành Giáo dục thể chất thuộc Trường Đại học Sư phạm.

4. Thông tin xét tuyển và nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

4.1. Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các cơ sở giáo dục đại học thành viên xem chi tiết tại:

4.2. Thí sinh đăng ký xét tuyển vào 2 khoa trực thuộc và phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai xem chi tiết tại:

5. Danh sách các ngành, chuyên ngành, tổ hợp các môn thi và xét tuyển

Ký hiệu trường

Tên trường

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

(mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu
(1) (2) (3) (4) (5)

Đại học Thái Nguyên:

Phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Fax: (0280) 3852665
ĐT: (0280)3852650; (0280)3852651; (0280)3753041.
Website: http://www.tnu.edu.vn

ĐH: 11.640

CĐ: 1.340

DTE TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH  1500
Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3647.685Fax: 0280.3647.684Website: http://tueba.edu.vn
Email: webmaster@tueba.edu.vn
  Các ngành đào tạo đại học: 1500
Quản trị Kinh doanh D340101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

300
Marketing D340115

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Ngữ văn (C02);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

80
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành D340103

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Ngữ văn (C02);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

80
Kế toán D340301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

380
Tài chính – Ngân hàng D340201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

210
Luật kinh tế D380107

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

150
Kinh tế D310101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

300
DTK TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP 1820
  Số 666, Đường 3-2, Phường Tích Lương, Thành phố Thái Nguyên – Thái Nguyên
Điện thoại: 02803847145Fax: 02803847403
website: http://www.tnut.edu.vn Email: office@tnut.edu.vn 
Các ngành đào tạo đại học: 1820
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp D140214

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30
Kỹ thuật Cơ khí D520103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

350
Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến) D905218

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

100
Kỹ thuật Cơ – Điện tử D520114

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

140
Kỹ thuật Vật liệu D520309

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30
Kỹ thuật Điện, Điện tử D520201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

210
Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến) D905228

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

100
Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông D520207

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

140
Kỹ thuật Máy tính D520214

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá D520216

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

350
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50
Công nghệ chế tạo máy D510202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50
Kinh tế công nghiệp D510604

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

40
Quản lý Công nghiệp D510601

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

40
Kỹ thuật Môi trường D520320

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

30
Ngôn ngữ Anh D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30
DTN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM 2250
  Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP. Thái Nguyên – Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3855564 – Fax: 0280.3852921
Website: http://www.tuaf.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 2250
Khoa học môi trường D440301

Toán, Vật lí, Hoá học (A00);

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn,  Hoá học (C02)

140
Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) D904429 70
Công nghệ sinh học D420201 50
Phát triển nông thôn D620116 120
Kinh tế nông nghiệp D620115 180
Công nghệ thực phẩm D540101 50
Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến) D905419 50
Quản lý tài nguyên rừng D620211 180
Chăn nuôi D620105 200
Thú y D640101 260
Lâm nghiệp D620201 140
Khoa học cây trồng D620110 150
Khuyến nông D620102 50
Nuôi trồng thuỷ sản D620301 40
Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan D620113 50
Công nghệ sau thu hoạch D540104 50
Quản lý đất đai D850103 280
Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 120
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D850102 70
DTS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM 1550
 

Địa chỉ: Số 20 – Lương Ngọc Quyến – TP Thái Nguyên – Thái Nguyên.

Web: http://www.dhsptn.edu.vn 

Các ngành đào tạo đại học: 1550
Giáo dục học D140101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Toán, Ngữ  văn, Sinh học (B03)

60
Giáo dục Mầm non D140201 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU 150
Giáo dục Tiểu học D140202 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 120
Giáo dục Chính trị D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

70
Giáo dục Thể chất D140206 Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU 100
Sư phạm Toán học D140209

Toán, Vật  lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật  lí, Tiếng Anh (A01)

200
Sư phạm Tin học D140210

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

60
Sư phạm Vật lí D140211

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật  lí, Tiếng Anh (A01)

80
Sư phạm Hoá học D140212

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

120
Sư phạm Sinh học D140213

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Sinh học, Tiếng  Anh (D08)

120
Sư phạm Ngữ Văn D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)

180
Sư phạm Lịch Sử D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Toán, Ngữ văn,  Lịch sử (C03)

100
Sư phạm Địa lí D140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10);

Toán, Địa lí, Ngữ văn (C04);

100
Sư phạm Tiếng Anh D140231 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) 60
DTY TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC 620
  Địa chỉ: Số 284, Đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3852671Fax: 0280.3855710Website: http://www.tnmc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 620
Y đa khoa D720101 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 300
Dược học D720401 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 120
Răng hàm mặt D720601 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 30
Y học dự phòng D720302 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 50
Điều dưỡng D720501 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 120
DTZ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC 1300
Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3904.317 – Fax: 0280.3746.965Website: http://us.tnu.edu.vn hoặc http://tnus.edu.vnEmail: contact@tnus.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 1300
Khoa học quản lý D340401

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

100
Luật D380101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

250
Vật lí học D440102 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Ngữ văn, Vật lí (C01)
40
Hóa học D440112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

40
Khoa học môi trường D440301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

60
Sinh học D420101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

40
Công nghệ sinh học D420201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

40
Địa lý tự nhiên D440217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

40
Toán học D460101 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)
40
Toán ứng dụng D460112 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)
40
Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

40
Du lịch D528102

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

60
Hóa Dược D720403

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

60
Quản lý Tài nguyên và Môi trường D850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

100
Văn học D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

50
Lịch sử D220310

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

40
Báo chí D320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

60
Khoa học thư viện D320202

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

40
Công tác xã hội D760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

100
Tiếng Anh D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

60
DTC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 1500

Địa chỉ: Đường Z115 – xã Quyết Thắng – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên

Fax: 0280.3846237
Email: contact@ictu.edu.vn

Website: http://ictu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1500
Công nghệ thông tin D480201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

500
Khoa học máy tính D480101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

Truyền thông và mạng máy tính D480102

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

Kỹ thuật phần mềm D480103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

Hệ thống thông tin D480104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

An toàn thông tin D480299

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử D510301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

400
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D510302

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D510303

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

Công nghệ kỹ thuật máy tính D510304

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

Thương mại điện tử D340199

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

250
Hệ thống thông tin quản lý D340405

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Quản trị văn phòng D340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Kỹ thuật Y sinh D520212

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

100
Truyền thông đa phương tiện D320104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

210
Công nghệ Truyền thông D320106

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15);

Thiết kế đồ họa D210403

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

40
DTF KHOA NGOẠI NGỮ 740

Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên

 ĐT: 0280 3648 489

FAX: 0280 3648 493
E-mail: khoangoaingu@tnu.edu.vn Website: http://sfl.tnu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 700
Sư phạm tiếng Anh D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH (D09);

Toán, Địa lí, TIẾNG ANH (D10);

Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (D14)

160
Sư phạm tiếng Trung Quốc D140234

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04);

Toán, Địa lí, TIẾNG ANH (D10);

Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH (D09)

120
Sư phạm tiếng Nga D140232

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (D02);

Toán, Địa lí, TIẾNG ANH (D10);

Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH (D09)

35
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04);

Toán, Địa lí, TIẾNG ANH (D10);

Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH (D09)

160
Ngôn ngữ Anh D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH (D09);

Toán, Địa lí, TIẾNG ANH (D10);

Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (D14)

190
Ngôn ngữ Pháp D220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03);

Toán, Địa lí, TIẾNG ANH (D10);

Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH (D09)

35
Các ngành đào tạo cao đẳng: 40
Sư phạm tiếng Anh C140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04);

Toán, Địa lí, TIẾNG ANH (D10);

Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH (D09)

40
DTQ KHOA QUỐC TẾ 200
 

Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên

Email: kqt@istn.edu.vn;

Điện thoại: 02803 549.188

Website: http://is.tnu.edu.vn 

Các ngành đào tạo đại học: 200
Kinh doanh Quốc tế D340120 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,Tiếng Anh,  Địa lí (D10)
45
Quản trị kinh doanh D340101 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Địa lí (D10)
45
Kế toán D340301 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh,  Địa lí (D10)
70
Quản lý Tài nguyên và Môi trường D850101 Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Sinh học,  Tiếng Anh (D08);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Ngữ văn (D01)
40
DTU TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ – KỸ THUẬT 1300
 

Địa chỉ: Tổ 15-Phường Thịnh Đán-TP. Thái Nguyên-Tỉnh Thái Nguyên.

Điện thoại: 0280-3848538

Email: phongdaotao.dtu@moet.edu.vn

Website: http://tec.tnu.edu.vn 

  Các ngành đào tạo cao đẳng:  1300
Kế toán C340301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Sinh học (B03)

30
Kiểm toán C340302 20
Quản trị kinh doanh C340101 20
Tài chính – Ngân hàng C340201 30
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 80
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 200
Công nghệ thông tin C480201 100
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 30
Công nghệ kỹ thuật giao thông C510104 30
Quản lý xây dựng C580302 20
Khoa học cây trồng C620110 80
Dịch vụ Thú y C640201 160
Quản lý đất đai C850103 225
Quản lý môi trường C850101 75
Tiếng Anh C220201 50
Tiếng Hàn Quốc C220210 150
DTP PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI LÀO CAI 200
  Địa chỉ: Tổ 13-Phường Bình Minh-Thành phố Lào Cai- Tỉnh Lào Cai
  Các ngành đào tạo đại học: 200
Khoa học cây trồng D620110

Toán, Vật lí, Hoá học (A00);

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  (D01);

Toán, Ngữ văn,  Hoá học (C02)

50
Quản lý tài nguyên và môi trường D850101

Toán, Vật lí, Hoá học (A00);

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn,  Hoá học (C02)

50
Chăn nuôi D620105

Toán, Vật lí, Hoá học (A00);

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn,  Hoá học (C02)

50
Du lịch D528102

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

50